Nôm :  Diễn Đàn Viện Việt Học
Diễn đàn thảo luận về các đề tài chữ Nôm. 
Goto Thread: PreviousNext
Goto: Forum ListMessage ListNew TopicSearch
Goto Page: Previous123456Next
Current Page: 4 of 6
Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 09, 2005 02:09PM
Cám ơn bác Toàn cho ý kiến.

㫹: sửa (䏠㫹 sắp sửa - ví dụ: trời sắp sửa mưa).

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 09, 2005 02:42PM
tại chữ "đẩy" có rồi chứ nếu không chữ

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 09, 2005 04:13PM
Mặc dù chữ "nữa" ("còn nữa") đã có chữ ("nữ") (rất thông dụng). Thế nhưng phải chi nó là chữ này thì tếu nhỉ. Hình thanh: "nữ" và "liên" (có nghĩa "liền với nhau"). smiling smiley

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 09, 2005 05:23PM
Chữ "(còn)nữa" ở đây nè !
Thành tố định âm "nữ", thành tố định nghĩa "hữu(còn "nữa").

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 09, 2005 06:28PM
Bác Toàn,
Chữ "hữu" cũng có nghĩa là "nữa" ("còn nữa") sao ?

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 10, 2005 02:14AM
Bác dqh,
Hi hi, "hữu" là "có", tức là ... còn "nữa" mà smiling smiley

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 10, 2005 08:40AM
Bác Toàn ,
chữ "gấp rút" thì chữ "rút" ở đây phải là chữ gì đây bác.

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 10, 2005 09:08AM

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 10, 2005 09:36AM
Bác dqh,
Chữ "𢯰 rút" của bác có lý lắm đó và chữ đó là phồn thể; Tôi cũng có chữ "𢫫 rút" giản thể ở đây smiling smiley

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 10, 2005 11:25AM
Cám ơn bác Toàn.
Cả hai chữ "rút" đó đều có trong HanNom IME TUT/AL.

Hại:

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 10, 2005 11:35AM
Bác Toàn,

Xin hỏi bác, chữ này trong HanNom IME TUT/AL có âm Hán Việt là "đạn", nhưng không thấy trong Thiều Chửu. Vậy bác có biết chữ "đạn" đó có nghĩa gì không vậy. Cám ơn bác trước nhé.

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 10, 2005 12:20PM
Bác dqh,
Chữ "đạn", Hán Việt, nghĩa "hậu(dầy), thịnh(đầy đủ đông đúc)".

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 10, 2005 12:25PM
Bạn dqh,
Chữ "lẩn(trốn)𧼁" này có lý lắm đó; Còn chữ "(thương)hại" là Hán Việt, chữ "hại" này !

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 10, 2005 12:29PM

Ủa, sao kỳ vậy bác Toàn. Chữ này trong TÐ Thiều Chửu, đâu có chỗ nào mang nghĩa "thương hại". Thậm chí, nó còn có nghĩa ngược lại.
---------------------

hại, hạt
[Pinyin: hài]
1.Hại. Như di hại vô cùng 貽害無窮 để hại không cùng.
2.Làm hại. Như hại thời 害時 nghĩa là làm hại mùa làm ruộng.
3.Ghen ghét. Như tâm hại kỳ năng 心害其能 lòng ghen ghét người tài. Như mưu hại 謀害 mưu toan làm hại, hãm hại 陷害 hãm hại người ta vào nơi túng cực, v.v.
4.Chỗ đất trọng yếu gọi là nơi yếu hại 要害 nghĩa là giữ một chỗ ấy là chẹn hết lối sống của người.
5. Một âm là hạt. Nào, sao. Như hạt cán hạt phủ 害澣害否 cái nào giặt cái nào không.

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 10, 2005 12:32PM
To� nwrote:

> Bác dqh,
> Chữ "đạn", Hán Việt, nghĩa "hậu(dầy),
> thịnh(đầy đủ đông đúc)".

Cám ơn bác.

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 10, 2005 01:25PM
Bác dqh,
"傷害thương hại", là một danh từ Hán Việt, nhưng diễn nghĩa thành "thương hại" như chúng ta hiểu bây giờ, đó là diễn "nghĩa", nhưng chữ VIẾT vẫn là "傷害thương hại" ! Còn chữ "𢞐" này là phồn-phồn thể smiling smiley

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 10, 2005 01:42PM
Xin lỗi, tôi lộn rồi !
"傷害thương hại" Hán Việt trùng ÂM với chữ "thương" trong "thương hại" vì chữ "thương(hại)" khác nghĩa với chữ "(bị) thương(hại)" Hán Việt này !

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 10, 2005 02:01PM
Trích Tự Điển Chữ Nôm Trích Dẫn:
Lam Sơn Lê Lơi, Bèn dấy nghĩa binh, Thương() hại() dân ta, Đánh đuổi quan Minh.

Chúng ta thử tìm hiểu từ "Thương() hại()" trong TĐCNTD có phải là từ "thương hại" mà bác dqh nói không ?

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: dqh (---.c3-0.slvr-ubr1.lnh-slvr.md.cable.rcn.com)
Date: June 10, 2005 02:16PM
Hmm, ngay chữ "thương " này, ngoài nghĩa "vết đau" ("thương" của "bị thương"), TÐ Thiều Chửu cũng ghi nghĩa "thương" của "thương cảm".

thương
[Pinyin: shāng] [Giản thể: ]
1. Vết đau.
2. Hại. Như trúng thương 中傷 bị kẻ làm hại.
3. Thương. Như thương cảm 傷感 cảm thương.

-----------------

Chữ "thương hại" trong văn cảnh bác trích từ TÐ CNTD thì em cũng không chắc là nghĩa như thế nào. Nhưng theo em hiểu qua lần đọc đầu tiên, "thương hại" trong văn cảnh đó thì đúng là "thương hại" theo nghĩa "thương xót", tức "thương hại" mà ta đang bàn. smiling smiley

Re: Tìm chữ Nôm mới
Posted by: Toan (---.sympatico.ca)
Date: June 10, 2005 02:50PM
Bác dqh,
Nếu vậy thì "傷害thương hại" là Hán Việt và viết như vậy "傷害" !

Goto Page: Previous123456Next
Current Page: 4 of 6


Your Name: 
Your Email: 
Subject: 
Việt mode:     Off   Telex   VNI   VIQR   Combination
Powered by phpWebSite ©.       Theme design © Sharondippity